Máy trộn bột mạnh mẽ với bát trộn dung tích 50 lít này là một thiết bị thiết yếu cho bất kỳ nhà bếp chuyên nghiệp nào. Việc nhào bột lên đến 32 kg trở nên vô cùng dễ dàng với thiết bị này. Nhờ cả móc nhào bột và bát trộn xoay quanh trục, các nguyên liệu được trộn đều và tạo ra một khối bột mịn hoàn hảo, sẵn sàng cho việc nướng bánh mì và pizza. Máy trộn bột này có thể xử lý tới 20 kg bột mì và khối lượng bột tối thiểu bạn có thể nhào là 15 kg.
An toàn và nhanh chóng
Nhờ động cơ mạnh mẽ, bạn có thể dễ dàng nhào bột với khối lượng lớn. Bảng điều khiển đơn giản cho phép bạn chọn tốc độ mong muốn, chậm hơn hoặc nhanh hơn: nhào chậm ở 110 vòng/phút hoặc nhào nhanh ở 220 vòng/phút. Để đảm bảo an toàn tối đa khi sử dụng máy trộn bột chuyên nghiệp này, máy được trang bị nhiều tính năng an toàn. Thiết bị được trang bị công tắc an toàn giúp ngăn ngừa động cơ quá nhiệt. Nếu xảy ra sự cố, máy sẽ tự động tắt. Bát trộn cũng có lồng an toàn có khóa, giúp ngăn ngừa tai nạn trong quá trình nhào. Cuối cùng, máy được trang bị chức năng bảo vệ quá tải, đảm bảo bát trộn không bao giờ bị quá tải.
Dễ dàng giữ sạch sẽ
Vỏ máy trộn bột này được làm bằng kim loại với lớp hoàn thiện bền bỉ. Bát trộn và móc nhào bột được làm bằng thép không gỉ, dễ vệ sinh. Để vệ sinh máy trộn, hãy dùng khăn ẩm và chất tẩy rửa nhẹ để lau sạch mọi thứ. Sau khi vệ sinh, lau khô bằng khăn mềm.
Đặc điểm: Bề mặt bên trong được làm bằng thép không gỉ, thích hợp để chế biến các món ăn:
- Được trang bị xích truyền động và dây đai chữ V
- Vỏ kim loại với lớp hoàn thiện bền bỉ
- Trục và xoắn ốc làm bằng thép không gỉ
- Vỏ kim loại bảo vệ
- Có công tắc an toàn
- Nó đứng trên bốn chân cao su
Thông số sản phẩm:
- Trọng lượng tịnh: 143 kg
- Thể tích bát ròng: 57,3 l
- Kích thước: Rộng 53,2 x Sâu 80 x Cao 105,2cm
- Kích thước bát trộn: ø 50 x h30cm
- Tốc độ xoắn ốc: 110 và 220 vòng/phút
- Tốc độ trộn: 11 và 22 vòng/phút
- 400V/50Hz/3 Pha 2400W
Công suất sản xuất: 2,5 l:
- Tối đa. Khối lượng bột: 20kg
- Tối đa. Khối lượng bột: 32kg
- Tối thiểu. Khối lượng bột: 15kg
Để ý: Bát trộn được lắp chặt và không thể tháo rời.
Ưu và nhược điểm
Thông số kỹ thuật
| Chất liệu / thiết kế | Thép không gỉ/Kim loại/Kim loại có xử lý bề mặt |
|---|---|
| Màu sắc | Trắng |
| Tiêu thụ điện năng (W) | 2400 |
| Độ sâu (cm) | 102 |
| Chiều rộng (cm) | 53.2 |
| Chiều cao (cm) | 105.2 |
| Sản phẩm – độ sâu (cm) | 80 |
| Sản phẩm - chiều rộng (cm) | 53.2 |
| Sản phẩm - chiều cao (cm) | 105.2 |
| Trọng lượng sản phẩm (kg) | 143 |
| Nguồn cấp | 400V |
| Mã số hải quan (HS) | 8438109000 |
| Số lượng miếng trong mỗi gói | 1 |
| Công tắc an toàn | Đúng |
| Số lượng phích cắm | 1 |
| Vật liệu bát | Thép không gỉ |
| Kiểu hiển thị | Tương tự |
| Chiều cao (cm) – thay thế | 63 |
| Nghiêng | KHÔNG |
| Công suất tối đa (l) | 57.3 |
| Công suất nhào bột tối đa (kg) | 32 |
| Công suất nhào bột tối thiểu (kg) | 15 |
| Tốc độ trộn (vòng/phút) | 110 – 220 |
| Số lượng tốc độ | 2 |
| Tiếng ồn (dB) | 60 – 70 |
| Người mẫu | Mô hình sàn |

































