Với bếp từ bốn lò nấu này, bạn sẽ có một thiết bị tiết kiệm năng lượng và bền bỉ, bổ sung vào bộ sưu tập bếp núc của mình. Nhờ mặt bếp bằng gốm thủy tinh và vỏ thép không gỉ, bếp từ này rất dễ vệ sinh. Bếp cũng có thể được mở rộng với đế thép không gỉ mở hoặc đế kín có cửa. Bạn có thể đặt mua phụ kiện này.
Bếp nấu hiệu quả
Bề mặt nấu của bếp từ này được tận dụng tối ưu, với bốn đầu đốt được cấu thành từ hai tấm kính gốm lớn, giúp phân phối nhiệt gần như toàn bộ bề mặt. Thêm vào đó, độ sâu 90 cm của bếp mang đến một chiếc bếp từ rất tiện dụng, dễ dàng chứa đủ không gian cho bốn chiếc chảo lớn.
Ưu điểm lớn nhất của bếp từ là chỉ có bề mặt đặt nồi/chảo được làm nóng. Điều này có nghĩa là không có sự thất thoát nhiệt và năng lượng ở những vùng không được sử dụng. Vì vậy, bạn có thể sử dụng đầu đốt với hầu hết mọi kích cỡ nồi/chảo. Bạn cũng có thể sử dụng gần như toàn bộ bề mặt nấu, do đó, việc đặt nồi/chảo lên bếp không còn là vấn đề. Ngoài ra, một tính năng an toàn hữu ích là "bảo vệ chống bỏng nồi", giúp giảm nguy cơ bỏng sau khi lấy nồi/chảo ra khỏi bếp và trong trường hợp bạn quên tắt thiết bị. Ngoài ra, bếp còn được trang bị công tắc an toàn chống quá nhiệt.
Dễ dàng vệ sinh
Phần trên của thiết bị được hàn liền mạch và vỏ được làm hoàn toàn bằng thép không gỉ. Cùng với bề mặt nhẵn mịn của tấm kính, việc vệ sinh bếp trở nên dễ dàng. Tất cả những gì bạn cần là một chiếc khăn ẩm, nước ấm và chất tẩy rửa nhẹ. Sau khi lau sạch và sấy khô tất cả các bề mặt, bếp từ đã sẵn sàng để sử dụng.
Thông số sản phẩm
- Trọng lượng tịnh: 69 kg
- Kích thước: Rộng 80 x Sâu 90 x Cao 28 cm
- Công suất: 4 x 3,5 kW
- Tổng công suất điện: 14,0 kW
- 400V / 50Hz / 3 pha 14.000W
Sản phẩm này không kèm phích cắm.
Ưu và nhược điểm
Thông số kỹ thuật
| Chất liệu / thiết kế | Gốm sứ |
|---|---|
| Màu sắc | không có màu |
| Tiêu thụ điện năng (W) | 14000 |
| Độ sâu (cm) | 90 |
| Chiều rộng (cm) | 80 |
| Chiều cao (cm) | 28 |
| Sản phẩm – độ sâu (cm) | 90 |
| Sản phẩm - chiều rộng (cm) | 80 |
| Sản phẩm - chiều cao (cm) | 28 |
| Trọng lượng sản phẩm (kg) | 69 |
| Nguồn cấp | 400V |
| Mã số hải quan (HS) | 8419818090 |
| Số lượng miếng trong mỗi gói | 1 |
| Số lượng phích cắm | 1 |
| Chiều cao (cm) – thay thế | 28 |
| Bảo vệ quá tải | 0 |
| Người mẫu | Mô hình bảng |








